Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

raincoat

danh từ
A2
US/ˈɹeɪnˌkoʊt/
raincoats
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

raincoat nghĩa là áo mưa.

raincoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a water-resistant coat.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a water-resistant coat

    →

    một chiếc áo khoác chống nước

    Đồng nghĩa:waterproof
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa raincoat và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Cadet corporals in raincoats darted through the company streets, carrying the cheering word that drills were suspended until change of orders.

Các hạ sĩ thiếu sinh quân mặc áo mưa phóng qua các đường phố của đại đội, mang theo lời cổ vũ rằng các cuộc tập trận sẽ bị đình chỉ cho đến khi có sự thay đổi mệnh lệnh.

Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dick Prescott's Second Year at West Point Or, Finding the Glory of the Soldier's Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Alternatives to umbrellas, such as raincoats, ponchos, and waterproof jackets, provide similar protection from rain without requiring the use of a separate item.

Các lựa chọn thay thế cho ô, chẳng hạn như áo mưa, áo poncho và áo khoác không thấm nước, cung cấp khả năng bảo vệ khỏi mưa tương tự mà không yêu cầu sử dụng một vật dụng riêng biệt.

Wikipedia contributors, Umbrella
As she was looking at the moon, someone in a red raincoat approached her, and knocked her out.

Khi cô đang ngắm trăng, một người mặc áo mưa màu đỏ đến gần và đánh cô bất tỉnh.

Wikimedia contributors, Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2
The sweater only costs three dollars, so I could get it and the raincoat both for half the price of a heavy cloth coat.”
Stratton-Porter, Gene, A Girl of the Limberlost, Nguyên văn tác phẩm
Dogen says he is searching for an "acolyte" of his, the person in the red raincoat that you've been searching for all along.
Wikimedia contributors, Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Middle, Part 2
It was a very fine raincoat, one just like Dorothy's, only Alfaretta's was red while Dorothy's was gray.
Raymond, Evelyn, Dorothy's Tour, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then, curling up under her raincoat, she fell fast asleep.
Whitaker, Herman, The Mystery of The Barranca, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The positions of the moon and the person in the red raincoat don't match up, so it's likely Kay's memories are confused.
Wikimedia contributors, Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/Middle, Part 1
He claims not to recognise the red raincoat, and that he has no connection to the incident.
Wikimedia contributors, Gyakuten Kenji 2/Episode 1: Turnabout Target/Beginning
Merritt and Chance had, however, but they both wore long raincoats, which prevented Ned from sizing them up, as he was anxious to do.
Goldfrap, John Henry, The Dreadnought Boys on Aero Service, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Others would have an umbrella or a raincoat to avoid the rain.
Wikimedia contributors, Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Selina's Journal
You got my letter, of course,” he added, throwing back the cape of his raincoat.
Smith, Francis Hopkinson, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về raincoat (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. raincoat nghĩa là gì trong tiếng Việt?

raincoat có nghĩa chính là: một chiếc áo khoác chống nước. Định nghĩa tiếng Anh: "a water-resistant coat".

2. raincoat thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

raincoat là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của raincoat theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), raincoat được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹeɪnˌkoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. raincoat thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ raincoat được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của raincoat gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của raincoat gồm: raincoats.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với raincoat là gì?

Từ raincoat thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. raincoat có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: waterproof. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến raincoat?

Từ raincoat xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với raincoat đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Cadet corporals in raincoats darted through the company streets, carrying the cheering word that drills were suspended until change of orders." (Dịch nghĩa: Các hạ sĩ thiếu sinh quân mặc áo mưa phóng qua các đường phố của đại đội, mang theo lời cổ vũ rằng các cuộc tập trận sẽ bị đình chỉ cho đến khi có sự thay đổi mệnh lệnh.). Câu văn minh họa cách dùng raincoat làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng raincoat?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.