Câu tiếng Anh có từ “branch”
1.198 câu thật có từ branch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: branch nghĩa là chi nhánh. branch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a division of some larger or more complex organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ branch
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When we came to the tree, there was Friday got out to the small end of a large branch, and the bear got about half-way to him.
Từ trong câu: end, branch, come, tree, friday, get, out, small
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is a beautiful young leaf: it is spring-time with the tree again, and the birds are singing in its branches.
Từ trong câu: leaf, beautiful, young, spring, time, tree, again, bird
E. F. Benson, Colin II: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng branch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ branch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ branch trong kho câu?
- Kho câu có 1.198 câu có từ branch hoặc các dạng của từ, trích từ 811 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ branch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ branch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 381 câu, rồi Bậc B2 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ branch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ branch: Quá khứ đơn (158 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (110 câu), Câu phủ định (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.