Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sensitivity

danh từ
US/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/
sensitivities

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli.

Các nét nghĩa của từ sensitivity

  1. 1

    danh từ

    (physiology) responsiveness to external stimuli

    (sinh lý học) sự phản ứng với các kích thích bên ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sensitiveness · sensibility

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • insulin sensitivity111 lần trong kho sách

    • rejection sensitivity37 lần trong kho sách

    • gluten sensitivity13 lần trong kho sách

    • reinforcement sensitivity25 lần trong kho sách

    • bas sensitivity21 lần trong kho sách

    • interoceptive sensitivity10 lần trong kho sách

    • sensitivity analyses13 lần trong kho sách

    • heightened sensitivity27 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the ability to respond to physical stimuli or to register small physical amounts or differences

    khả năng đáp ứng với các kích thích vật lý hoặc ghi lại những lượng hoặc sự khác biệt nhỏ về thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sensitiveness

  3. 3

    danh từ

    sensitivity to emotional feelings (of self and others)

    nhạy cảm với cảm xúc cảm xúc (của bản thân và người khác)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sensitiveness

Câu hỏi thường gặp về sensitivity

sensitivity nghĩa là gì?

sensitivity nghĩa là sự nhạy cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sensitivity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) responsiveness to external stimuli.

sensitivity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sensitivity có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sensitivity được dùng trong câu như thế nào?

The image sensor directly controls sensitivity, one of the three main exposure controls. («Modern Photography/Digital processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369351 (bản sửa đổi 4657172).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sensitivity, mã đối chiếu EV-B0C32AE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sensitivity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sensitivity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The image sensor directly controls sensitivity, one of the three main exposure controls.

Cảm biến hình ảnh trực tiếp điều khiển độ nhạy, một trong ba chức năng điều khiển phơi sáng chính.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Photography/Digital processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369351 (bản sửa đổi 4657172). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When we reach this level of sensitivity, then the distraction and protection provided by the identity is no longer effective.

Khi chúng ta đạt đến mức độ nhạy cảm này thì sự xao lãng và bảo vệ do bản sắc mang lại sẽ không còn hiệu quả nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I did experience unusual sensitivity to touch while still in the hospital, but nothing to prepare me for what was to come.

Tôi đã trải qua cảm giác nhạy cảm bất thường khi chạm vào khi còn ở bệnh viện, nhưng không có gì giúp tôi chuẩn bị cho những gì sắp xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Human Physiology/The Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86923 (bản sửa đổi 4613872). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You should use a theoretical framework or guidelines that supports the promotion of cultural sensitivity in the proposed intervention.
«Multicultural Perspectives on Health and Wellbeing/Project proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161683 (bản sửa đổi 1459190). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The clinical picture is someone with light sensitivity, so they only go out at night.
«USMLE Step 1 Review/Biochemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203489 (bản sửa đổi 4101725). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The story tells of a maiden whose royalty is established by her sensitivity to a pea placed under her matresses.
«The Princess and the Pea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394533 (bản sửa đổi 9460403). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is also thought that the drug supports nerve cells within the brain from glutamate sensitivity.
«Structural Biochemistry/Phenylhydrazine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216065 (bản sửa đổi 1694937). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Earlier than this, organisms may have used light sensitivity, but not for fast movement and navigation by vision.
«Evolution of the eye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287232 (bản sửa đổi 10940923). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Downregulation refers to the opposite, reduced sensitivity or fewer receptors, which in turn serves to compensate for excess levels of a neurotransmitter.
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These refer to the day length sensitivity of the plant and the type of photoperiod which induces flower formation.
«Horticulture/Fragaria x ananassa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96041 (bản sửa đổi 4532882). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This kind of exploration of the model is sensitivity analysis.
«Linear Algebra/Topic: Input-Output Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151737 (bản sửa đổi 4652419). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Local anaesthetic cause a loss of sensitivity (and pain) on a local area.
«Anesthetic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7167 (bản sửa đổi 10192749). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0