familiarity
danh từ- familiarities
familiarity nghĩa là sự quen thuộc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
personal knowledge or information about someone or something
→kiến thức hoặc thông tin cá nhân về ai đó hoặc điều gì đó
Đồng nghĩa:acquaintance, conversance, conversancyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)familiarity breeds93 lần trong kho sáchundue familiarity94 lần trong kho sáchinsolent familiarity50 lần trong kho sáchaffectionate familiarity73 lần trong kho sách - 2danh từ
usualness by virtue of being familiar or well known
→sự bình thường nhờ sự quen thuộc hoặc nổi tiếng
Trái nghĩa:unfamiliarity - 3danh từ
close or warm friendship
→tình bạn thân thiết hoặc ấm áp
Đồng nghĩa:intimacy, closeness
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa familiarity và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Customer data is often best collected close to the customer since there is greater familiarity with the customer directly.My familiarity with Marian’s journal sufficiently assured me that the elderly lady was Madame Fosco.Sự quen thuộc với nhật ký của Marian đủ đảm bảo với tôi rằng bà già đó chính là bà Fosco.
K. In other words, a good, old-fashioned, sober, humble Christian, to whom the daring familiarities of your school seem blasphemies.K. Nói cách khác, một Cơ đốc nhân tốt bụng, lỗi thời, tỉnh táo, khiêm tốn, người mà đối với họ những điều quen thuộc táo bạo ở trường của bạn dường như là sự báng bổ.
One fellow in the crowded pit, affecting a familiarity with Simeon, that permitted the taking of liberties with the orator's Christian name, mildly amused him."Home, Sweet Home" rang out upon her weary ear with all the sweetness and familiarity of by-gone days.Mr. Schwartz was as obsequious as the rest, but, as second to her father in power, was permitted some slight familiarity.But wait, perhaps I begin to understand--the lieutenant who brought me here; his voice has been echoing in my ears all night in familiarity.It may be because we had been children together, and that familiarity was unfavorable to the growth of love in one of my poetic nature.“I thought that they assumed a degree of familiarity with Miss Martin which was scarcely consistent with their station.”“Tôi nghĩ rằng họ có một mức độ quen biết nào đó với cô Martin, điều này hầu như không phù hợp với địa vị của họ.”
I have run it many times for Mr. Spencer; that explains my familiarity with it."The king, as if conscious whence such familiarity could alone proceed, looked around immediately, and, rising from his chair, he was the first to speak.She presented herself and her work with the easy familiarity of an old friend.Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.
Câu hỏi thường gặp về familiarity (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. familiarity nghĩa là gì trong tiếng Việt?
familiarity có nghĩa chính là: kiến thức hoặc thông tin cá nhân về ai đó hoặc điều gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "personal knowledge or information about someone or something".
2. familiarity thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
familiarity là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của familiarity theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), familiarity được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˌmɪlˈjɛɹəti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. familiarity thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ familiarity được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của familiarity gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của familiarity gồm: familiarities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với familiarity là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: familiarity breeds, undue familiarity, insolent familiarity, affectionate familiarity.
7. familiarity có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: acquaintance, conversance, conversancy, intimacy, closeness. Các từ trái nghĩa tương phản: unfamiliarity. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến familiarity?
Từ familiarity xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với familiarity đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Customer data is often best collected close to the customer since there is greater familiarity with the customer directly.". Câu văn minh họa cách dùng familiarity làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng familiarity?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.