E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “below”

1.694 câu thật có từ below hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: below nghĩa là bên dưới. below là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ below

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng below

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
below the surface1.920 lần
below zero1.026 lần
miles below1.824 lần
feet below2.440 lần
valley below1.094 lần
far below3.203 lần
below the horizon796 lần
below stairs936 lần
listed below635 lần
down below4.822 lần
degrees below623 lần
below the level701 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ below

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ below trong kho câu?
Kho câu có 1.694 câu có từ below hoặc các dạng của từ, trích từ 1.448 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ below xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ below gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 487 câu, rồi Bậc B1 với 364 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ below?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ below: Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu), Quá khứ đơn (120 câu), can và could (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.