ox
danh từB2- oxes
ox nghĩa là con bò (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos.
Các nét nghĩa của từ ox
- 1
danh từB2
an adult castrated bull of the genus Bos
một con bò đực bị thiến trưởng thành thuộc chi Bosdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
musk ox237 lần trong kho sách
stalled ox87 lần trong kho sách
ox cart268 lần trong kho sách
ox teams138 lần trong kho sách
ox carts104 lần trong kho sách
ox goad45 lần trong kho sách
ox hides56 lần trong kho sách
felled an ox44 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any of various wild bovines especially of the genera Bos or closely related Bibos
bất kỳ loài bò rừng nào khác nhau, đặc biệt là thuộc chi Bos hoặc Bibos có liên quan chặt chẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wild ox
Câu hỏi thường gặp về ox
ox nghĩa là gì?
ox nghĩa là con bò (bản dịch máy, chưa biên tập). ox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an adult castrated bull of the genus Bos.
ox được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Bam rode one horse, I the other, and Stewartson his ox. (Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ox, mã đối chiếu EV-EB381762. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng