Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lark

danh từB2
US/ˈlɑɹk/
larks

lark nghĩa là chim chiền chiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: North American songbirds having a yellow breast.

Các nét nghĩa của từ lark

  1. 1

    danh từB2

    North American songbirds having a yellow breast

    Chim biết hót Bắc Mỹ có ngực màu vàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa meadowlark

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • meadow lark143 lần trong kho sách

    • soaring lark43 lần trong kho sách

    • tommy lark70 lần trong kho sách

    • casque's lark23 lần trong kho sách

    • lark soaring26 lần trong kho sách

    • lark soared23 lần trong kho sách

    • jolly lark55 lần trong kho sách

    • lark sings28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a songbird that lives mainly on the ground in open country

    một loài chim biết hót sống chủ yếu trên mặt đất ở vùng đất trốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pipit · titlark

  3. 3

    danh từB2

    any of numerous predominantly Old World birds noted for their singing

    bất kỳ loài chim nào chủ yếu thuộc Thế giới cũ được chú ý vì tiếng hót của chúngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về lark

lark nghĩa là gì?

lark nghĩa là chim chiền chiện (bản dịch máy, chưa biên tập). lark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: North American songbirds having a yellow breast.

lark được dùng trong câu như thế nào?

‘The end of a lark,’ said the Phoenix, ‘is the Beak.’ (E. Nesbit, The Phoenix and the Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #836.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lark, mã đối chiếu EV-7CB80331. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lark” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lark và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘The end of a lark,’ said the Phoenix, ‘is the Beak.’

“Phần cuối của chim chiền chiện,” Phượng hoàng nói, “là Mỏ.”dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, The Phoenix and the Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nephi tried to stop these scandalous proceedings; but they tied him neck and heels, and went on with their lark.

Nê Phi cố gắng ngăn chặn những thủ tục gây tai tiếng này; nhưng họ trói cổ và gót chân anh ta rồi tiếp tục với con chim sơn ca của họ.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She appears as fresh as the proverbial lark, in an exquisite arrangement of white silk and lace, and a heavenly temper.

Cô ấy xuất hiện tươi tắn như câu tục ngữ, trong sự sắp xếp tinh tế của lụa trắng và ren, cùng khí chất thần thánh.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Lark, with playful irony, informs the supernumerary that malt liquor is not a solid, neither is it to be obtained at evening parties.

Ông Lark, với sự mỉa mai vui nhộn, đã thông báo cho người thừa rằng rượu mạch nha không phải là chất rắn và cũng không được lấy trong các bữa tiệc tối.dịch máy, chưa biên tập

John Leighton, Christmas Comes but Once a Year Showing What Mr. Brown Did, Thought, and Intended to Do, During That Festive Season.. Nguồn: Project Gutenberg #20251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And it would be a lark, fixing the house," said Priscilla.
Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, if this isn't one of the very jolliest larks I ever had!" exclaimed Master Harry from his corner, between two enormous spoonfuls.
R. M. Ballantyne, My Doggie and I. Nguồn: Project Gutenberg #21752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I wish the glorious old fellow would come over to me for a short lark," rejoined Mr. Tiffany.
Cornelius Mathews, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family. Nguồn: Project Gutenberg #25045. · Nguyên văn tiếng Anh
Wouldn't it be a jolly lark to dig down for one and have a look at it!..."
Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everything he had spoken of was here--the green leaves, the singing birds, the soaring lark, the cooing wood-pigeon.
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then the start at early dawn, with the first lark in summer, in the starlight of the winter mornings.
D. F. E. Sykes, Ben o' Bill's, the Luddite: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #54030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for Hyacinthe, he had gone off in pursuit of a flight of larks, with his hands crammed full of pebbles.
Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I was glad when I succeeded in rousing a sleepy lark or in startling a timid hare from its form.
Vladimir Galaktionovich Korolenko, Makar's Dream, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #62555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB