Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bay”

535 câu thật có từ bay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bay nghĩa là vịnh. bay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bay

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng bay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hudson's bay1.157 lần
hudson bay941 lần
massachusetts bay940 lần
bay of biscay720 lần
botany bay607 lần
tampa bay582 lần
chesapeake bay433 lần
baffin's bay333 lần
bay window1.153 lần
bay company1.210 lần
bay of naples324 lần
bay mare314 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bay trong kho câu?
Kho câu có 535 câu có từ bay hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bay: Quá khứ đơn (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.