Câu tiếng Anh có từ “bay”
448 câu thật có từ bay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bay nghĩa là vịnh. bay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bay
Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)
The landscape of the bay of Naples appeared in several poems written for Marianne.
Từ trong câu: bay, landscape, appear, several, poem, write
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bay has been the focus of military activities for a long time.
Từ trong câu: bay, focus, military, activity, long, time
«Guantánamo Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51017 (bản sửa đổi 10979433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The highway continues on the other side of the bay in Adolphustown.
Từ trong câu: bay, highway, continue, side
«Ontario Highway 33», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505870 (bản sửa đổi 5516763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There had to be doors for the bay at the front and the back of the plane.
Từ trong câu: bay, door, front, back, plane
«Boeing 747», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24106 (bản sửa đổi 10990009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It moved to the west and crossed the Bay of Bengal.
Từ trong câu: bay, move, west, cross
«2005 North Indian Ocean cyclone season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223850 (bản sửa đổi 8923638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bays in the national park are popular places for boating.
Từ trong câu: bay, national, park, popular, place, boat
«Päijänne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375554 (bản sửa đổi 7322421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bear paths around this bay were a very interesting study.
Từ trong câu: bay, path, bear, around, interest, study
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among many spots, Suncheon bay is the most well-known.
Từ trong câu: bay, among, many, spot, well, know
«Suncheon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318527 (bản sửa đổi 9656924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bay is home to many sea animals and birds.
Từ trong câu: bay, home, many, sea, animal, bird
«Hamelin Bay, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224849 (bản sửa đổi 10547993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was taken to Guantanamo Bay about a week ago.
Từ trong câu: bay, take, week, ago
«Wikinews Shorts: April 27, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66565 (bản sửa đổi 4831322). · English Wikinews · CC BY 2.5
These were gathered up and buried in the Bay.
Từ trong câu: bay, gather, up, bury
«James Cook», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19761 (bản sửa đổi 10938781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He kept the Germans at bay for twelve hours.
Từ trong câu: bay, keep, twelve, hour
«Francis S. Currey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442522 (bản sửa đổi 10734263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a wonderful morning in the Freetown Bay.
Từ trong câu: bay, wonderful, morning
«Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/Sierra Leone 1 – preproduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285454 (bản sửa đổi 3246588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During this time, they searched areas all around the bay and found a place to live and build their homes.
Từ trong câu: bay, time, search, area, around, find, place, live
«William Bradford (Mayflower passenger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395316 (bản sửa đổi 10470419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bay horses can be light or dark brown.
Từ trong câu: bay, horse, light, dark, brown
«Bay (horse)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735981 (bản sửa đổi 9906132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very dark bay horses might look black, but the hair around their eyes is lighter than true black horses' hair.
Từ trong câu: bay, dark, horse, look, black, hair, around, eye
«Bay (horse)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735981 (bản sửa đổi 9906132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People walk over the bay on the ice.
Từ trong câu: bay, people, walk, ice
«Gulf of Riga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040049 (bản sửa đổi 9642911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are hard to tell from dark bay.
Từ trong câu: bay, hard, tell, dark
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103031 (bản sửa đổi 4111634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are some bays along the coast.
«San Felipe de Puerto Plata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191829 (bản sửa đổi 10876954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He knew the drawing-room above had a bay window, but he could not fancy how May would deal with it.
Từ trong câu: bay, know, draw, room, above, window, fancy, deal
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the hills may become islands, and others become the shore of a bay.
Từ trong câu: shore, bay, hill, become, island, other
«Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41468 (bản sửa đổi 8464842). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here there are ancient ruins There is a bath at the head of the bay.
Từ trong câu: ruin, bay, bath, ancient, head
«Aydıncık, Mersin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=475385 (bản sửa đổi 9642429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We directed our course towards the opposite side of the bay.
Từ trong câu: opposite, bay, direct, course, toward, side
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The small entrance to the bay made it difficult for sailing ships to get in or out safely.
Từ trong câu: sail, bay, small, entrance, make, difficult, ship, get
«Sullivan Bay, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173951 (bản sửa đổi 9835965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lies on the shore of the bay of Kongsfjorden.
«Ny-Ålesund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133745 (bản sửa đổi 10087788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The whole pack stood at bay, convinced that any attempt to take me would send several of them to certain death.
Từ trong câu: pack, bay, convinced, convince, whole, stand, attempt, take
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He brought to the Bay of Espiritu Santo nine vessels, with near six hundred men and more than two hundred horses.
Từ trong câu: vessel, bay, bring, than, two, nine, near, six
Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #79575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did they only come in from the Bay at night or on foggy evenings?
Từ trong câu: foggy, come, bay, night, evening
John Hay, The run. Nguồn: Project Gutenberg #77074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Call of the Seaside, the Bay and the Mountain Yachting and Golf Have Big Following.
Từ trong câu: seaside, call, bay, mountain, golf, big, follow
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"We reach the bay; the customs officers come on board.
Từ trong câu: customs, reach, bay, custom, officer, come, board
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bay trong kho câu?
- Kho câu có 448 câu có từ bay hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bay: Quá khứ đơn (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.