Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bay”

532 câu thật có từ bay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bay nghĩa là vịnh. bay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bay

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • They may be large ocean bays that have more than one river flowing into them.

    Từ trong câu: bay, large, ocean, river, flow

    «Estuary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19657 (bản sửa đổi 9877973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very dark bay horses might look black, but the hair around their eyes is lighter than true black horses' hair.

    Từ trong câu: bay, dark, horse, look, black, hair, around, eye

    «Bay (horse)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735981 (bản sửa đổi 9906132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of the hills may become islands, and others become the shore of a bay.

    Từ trong câu: shore, bay, hill, become, island, other

    «Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41468 (bản sửa đổi 8464842). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His belief is strengthened against many doubts by which he may be assailed; and scepticism will be kept at bay by these arguments.

    Từ trong câu: strengthen, bay, belief, many, doubt, keep, argument

    M. Friedländer, The Jewish religion. Nguồn: Project Gutenberg #73092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That he might was an awful conception, and yet, somehow, I could keep it at bay; which, moreover, as we lingered there, was what I succeeded in practically proving.

    Từ trong câu: conception, bay, awful, somehow, keep, moreover, succeed, practically

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be indented on one or both ends, with bay platforms.

    Từ trong câu: indent, end, bay, platform

    «Railway platform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090509 (bản sửa đổi 10916563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The same may be said of Montego Bay, and, in proportion, of other stations I had the privilege of visiting.

    Từ trong câu: privilege, proportion, bay, station, visit

    Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew the drawing-room above had a bay window, but he could not fancy how May would deal with it.

    Từ trong câu: deal, fancy, bay, window, know, draw, room, above

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a custom among ex-servants of the Hudson Bay Company to claim a wife wherever they might be among the Indians.

    Từ trong câu: ex, custom, bay, wherever, among, servant, company, claim

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If that cannot be had, common bay-salt, purified by solution, filtration, and crystallization, may be used instead of it.

    Từ trong câu: crystallization, can, common, bay, salt, purify, solution, use

    Pierre Joseph Macquer, Elements of the Theory and Practice of Chymistry, 5th ed.. Nguồn: Project Gutenberg #46998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fisherman who knows his boat, his line and the bay in which he makes his livelihood may be a cultured man.

    Từ trong câu: fisherman, know, boat, line, bay, make, culture, man

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might have been well for us had we chosen as our base the bay of Kamiesch, in conjunction with the French.

    Có lẽ sẽ tốt cho chúng tôi nếu chúng tôi chọn vịnh Kamiesch làm căn cứ của mình, kết hợp với người Pháp.

    Từ trong câu: conjunction, well, choose, base, bay

    Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if kept on the payroll, he might at least keep his fellow hackers at bay.

    Từ trong câu: payroll, keep, least, fellow, hacker, bay

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Traditional preparations may exclude onions and garlic, using only ginger, bay leaves, and nigella seeds.

    Từ trong câu: garlic, traditional, preparation, exclude, onion, use, ginger, bay

    «Sana Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250291 (bản sửa đổi 10754563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hudson's bay1.157 lần
hudson bay941 lần
massachusetts bay940 lần
bay of biscay720 lần
botany bay607 lần
tampa bay582 lần
chesapeake bay433 lần
baffin's bay333 lần
bay window1.153 lần
bay company1.210 lần
bay of naples324 lần
bay mare314 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bay trong kho câu?
Kho câu có 532 câu có từ bay hoặc các dạng của từ, trích từ 397 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 178 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bay: Quá khứ đơn (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.