E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bay”

462 câu thật có từ bay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bay nghĩa là vịnh. bay là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bay

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The Tampa Bay Buccaneers are a professional American football team in the National Football League (NFL).

    Từ trong câu: buccaneer, bay, professional, football, team, national, league

    «Tampa Bay Buccaneers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56549 (bản sửa đổi 10764613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bay of Shoals is just north of the town of Kingscote.

    Từ trong câu: shoal, bay, north, town

    «Nepean Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267425 (bản sửa đổi 10857292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has also played for the Tampa Bay Buccaneers.

    Từ trong câu: buccaneer, play, bay

    «Rob Gronkowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879616 (bản sửa đổi 10715956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And then, as we loitered about in the bays, the old man told me the story of Walker's honeymoon, which was a sad and a short one.

    Từ trong câu: honeymoon, loiter, bay, old, man, tell, story, sad

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A great cheer hit the morning silence and echoed over the bay to each transport at anchor.

    Từ trong câu: echo, cheer, hit, bay, transport, anchor, great, morning

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were twenty boats all waiting there in Bogus Bay.

    Từ trong câu: bogus, twenty, boat, wait, bay

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kingscote Harbour is the calm water area between Bay of Shoals and Western Cove.

    Từ trong câu: shoal, harbor, calm, water, area, bay, western

    «Nepean Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267425 (bản sửa đổi 10857292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These resorts are popular from their sightly location along the shores of Buzzards Bay.

    Từ trong câu: buzzard, resort, popular, location, shore, bay

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The well-tempered will keeps lassitude and fatigue at bay, keeps the whole highly strung, highly developed organism patiently, steadily, enduringly at work for France.

    Từ trong câu: enduringly, well, temper, keep, lassitude, fatigue, bay, whole

    Dorothy Canfield Fisher, The Day of Glory. Nguồn: Project Gutenberg #61147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In vain did Quin remonstrate, and in the end he had to take to his sword to keep the angry Bowen at bay.

    Từ trong câu: remonstrate, vain, end, take, sword, keep, angry, bay

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hudson's bay1.157 lần
hudson bay941 lần
massachusetts bay940 lần
bay of biscay720 lần
botany bay607 lần
tampa bay582 lần
chesapeake bay433 lần
baffin's bay333 lần
bay window1.153 lần
bay company1.210 lần
bay of naples324 lần
bay mare314 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bay trong kho câu?
Kho câu có 462 câu có từ bay hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bay: Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.