bogus
tính từC2bogus nghĩa là không có thật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bogus là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent.
Các nét nghĩa của từ bogus
- 1
tính từC2
fraudulent
lừa đảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fake · phony · phoney · bastard
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
tantra bogus6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bogus
bogus nghĩa là gì?
bogus nghĩa là không có thật (bản dịch máy, chưa biên tập). bogus là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent.
bogus được dùng trong câu như thế nào?
"Papa spoke for it, and he spoke for Kate, too, and I guess for everybody," said the bogus Santa Claus, "and it is all right. (Jacob A. Riis, Children of the Tenements. Nguồn: Project Gutenberg #21583.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bogus, mã đối chiếu EV-D8CAA5D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng