Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sailing

danh từA2
US/ˈseɪlɪŋ/
sailings

sailing nghĩa là chèo thuyền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor.

Các nét nghĩa của từ sailing

  1. 1

    danh từA2

    the work of a sailor

    công việc của thủy thủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seafaring · navigation

  2. 2

    danh từA2

    riding in a sailboat

    cưỡi trên một chiếc thuyền buồmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the departure of a vessel from a port

    sự khởi hành của một tàu từ cảngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về sailing

sailing nghĩa là gì?

sailing nghĩa là chèo thuyền (bản dịch máy, chưa biên tập). sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor.

sailing được dùng trong câu như thế nào?

“I’d like to learn something about sailing if I could,” said Tom. (George Cary Eggleston, What Happened at Quasi: The Story of a Carolina Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #50811.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sailing, mã đối chiếu EV-D5D3D715. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sailing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sailing và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“I’d like to learn something about sailing if I could,” said Tom.
George Cary Eggleston, What Happened at Quasi: The Story of a Carolina Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #50811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And it won’t be comfortable in the boat rowing and sailing in this rainy weather.

Và sẽ không thoải mái khi chèo thuyền, chèo thuyền trong thời tiết mưa gió này.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074. · Nguyên văn tiếng Anh
In almost exactly a year from the day of sailing the ship returned to New York.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Large herds of deer were feeding or reposing upon its borders, and swans were sailing majestically upon its bosom.

Những đàn hươu lớn đang kiếm ăn hoặc nghỉ ngơi trên biên giới của nó, và những con thiên nga đang cưỡi trên ngực nó một cách uy nghiêm.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Are you aware that a ship sailing describes a parabola round the globe?"

“Bạn có biết rằng một con tàu đang di chuyển mô tả một đường parabol vòng quanh địa cầu không?”dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Mr. Midshipman Easy. Nguồn: Project Gutenberg #6629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Enter him as sailing-master or cook, for he's the right sort."
Talbot Baines Reed, Kilgorman: A Story of Ireland in 1798. Nguồn: Project Gutenberg #20994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But at sixteen years of age he realised the condition of the family finances, and shipped on a whaler sailing out of New London.
Louis Becke, John Frewen, South Sea Whaler 1904. Nguồn: Project Gutenberg #24806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the people were not given to sailing in gondolas, so this famous canal was diverted from the object for which it was originally intended.

Nhưng người dân không được phép đi thuyền gondola, vì vậy con kênh nổi tiếng này đã bị chuyển hướng khỏi mục tiêu ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, Siege of Washington, D.C., written expressly for little people. Nguồn: Project Gutenberg #4668. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I am so glad you no longer have to go sailing away over the ocean, leaving your children behind."

Tôi rất vui vì bạn không còn phải chèo thuyền vượt đại dương, bỏ lại con cái mình nữa."dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie at Home. Nguồn: Project Gutenberg #17496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He went to the wharf where the steamer lay, but there was only fifteen minutes left before her sailing.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
For, in less than a single day's sailing, he has discovered that the sailors, besides counting short, are otherwise untrustworthy.
Mayne Reid, The Flag of Distress: A Story of the South Sea. Nguồn: Project Gutenberg #25164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'Between the time we leave the church, and the sailing of my boat ...
Florence L. Barclay, The Following of the Star: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB