Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “battle”

1.294 câu thật có từ battle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: battle nghĩa là trận chiến. battle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ battle

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng battle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battle field3.201 lần
field of battle2.768 lần
battle axe1.203 lần
line of battle1.752 lần
pitched battle733 lần
battle array589 lần
battle axes472 lần
battle of waterloo454 lần
bloody battle500 lần
decisive battle413 lần
battle raged392 lần
battle fought467 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ battle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battle trong kho câu?
Kho câu có 1.294 câu có từ battle hoặc các dạng của từ, trích từ 860 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ battle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 415 câu, rồi Bậc B1 với 330 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battle: Quá khứ đơn (179 câu), Câu phủ định (120 câu), Quá khứ hoàn thành (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.