placidly
trạng từC1placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner.
Các nét nghĩa của từ placidly
- 1
trạng từC1
in a quiet and tranquil manner
một cách yên tĩnh và yên tĩnhdịch máy, chưa biên tập
- 2
trạng từC1
in a placid and good-natured manner
một cách điềm tĩnh và tốt bụngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về placidly
placidly nghĩa là gì?
placidly nghĩa là một cách điềm tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). placidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a quiet and tranquil manner.
placidly được dùng trong câu như thế nào?
He sat placidly perusing the newspaper, with his little head on one side, and a glass of warm sherry negus at his elbow. (Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/placidly, mã đối chiếu EV-009AF669. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng