coconut
danh từB2- coconuts
coconut nghĩa là dừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coconut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the edible white meat of a coconut.
Các nét nghĩa của từ coconut
- 1
danh từB2
the edible white meat of a coconut
thịt trắng ăn được của dừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coconut meat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
coconut palms33 lần trong kho sách
coconut matting6 lần trong kho sách
coconut fibre9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
large hard-shelled oval nut with a fibrous husk containing thick white meat surrounding a central cavity filled (when fresh) with fluid or milk
quả hạch hình bầu dục có vỏ cứng lớn có vỏ dạng sợi chứa thịt trắng dày bao quanh khoang trung tâm chứa đầy chất lỏng hoặc sữa (khi còn tươi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cocoanut
- 3
danh từB2
tall palm tree bearing coconuts as fruits
cây cọ cao mang trái dừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coconut palm · coco palm · coco · cocoa palm · coconut tree · cocos nucifera
Câu hỏi thường gặp về coconut
coconut nghĩa là gì?
coconut nghĩa là dừa (bản dịch máy, chưa biên tập). coconut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the edible white meat of a coconut.
coconut được dùng trong câu như thế nào?
I'm going to develop some coconut-groves and I'm thinking of putting up an oil-mill. (José Rizal, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #6737.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coconut, mã đối chiếu EV-B99E93B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng