intuit
động từC1- intuited
- intuiting
- intuits
intuit nghĩa là trực giác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intuit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: know or grasp by intuition or feeling.
Các nét nghĩa của từ intuit
- 1
động từC1
know or grasp by intuition or feeling
biết hoặc nắm bắt bằng trực giác hoặc cảm giácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về intuit
intuit nghĩa là gì?
intuit nghĩa là trực giác (bản dịch máy, chưa biên tập). intuit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: know or grasp by intuition or feeling.
intuit được dùng trong câu như thế nào?
For example, a teacher's ability to intuit and intervene when students seem to be struggling with the material is potentially obstructed online. («SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/Opening Up Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274142 (bản sửa đổi 3449140).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intuit, mã đối chiếu EV-261D9A2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng