E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amount”

1.668 câu thật có từ amount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amount nghĩa là số tiền. amount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amount

Danh sách câu dẫn chứng (110 câu)

Từ hay đi cùng amount

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
certain amount4.042 lần
considerable amount1.641 lần
large amount4.418 lần
vast amount1.313 lần
small amount2.701 lần
amount of energy965 lần
total amount657 lần
immense amount657 lần
amount of money2.102 lần
significant amount515 lần
enormous amount505 lần
exact amount340 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amount

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amount trong kho câu?
Kho câu có 1.668 câu có từ amount hoặc các dạng của từ, trích từ 1.394 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amount gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 586 câu, rồi Bậc B1 với 521 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amount?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amount: can và could (158 câu), Câu phủ định (120 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (110 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.