acidic
tính từC1- acidics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
acidic nghĩa là có tính axit (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acidic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or containing an acid.
Các nét nghĩa của từ acidic
- 1
tính từC1
being or containing an acid
là hoặc chứa một axitdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa alkaline · amphoteric
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
acidic soils16 lần trong kho sách
acidic chyme7 lần trong kho sách
acidic urine8 lần trong kho sách
acidic residues8 lần trong kho sách
acidic ph31 lần trong kho sách
acidic solutions21 lần trong kho sách
acidic amino12 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
being sour to the taste
có vị chuadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acid · acidulent · acidulous
Câu hỏi thường gặp về acidic
acidic nghĩa là gì?
acidic nghĩa là có tính axit (bản dịch máy, chưa biên tập). acidic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or containing an acid.
acidic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ acidic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
acidic được dùng trong câu như thế nào?
People started producing more acidic gases when they started building factories and power stations. («Acid rain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20769 (bản sửa đổi 11011622).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acidic, mã đối chiếu EV-8788B92A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng