denominator
danh từ- denominators
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
denominator nghĩa là mẫu số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
denominator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the divisor of a fraction.
Các nét nghĩa của từ denominator
- 1
danh từ
the divisor of a fraction
ước số của một phân sốdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
denominator polynomial10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về denominator
denominator nghĩa là gì?
denominator nghĩa là mẫu số (bản dịch máy, chưa biên tập). denominator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the divisor of a fraction.
denominator dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ denominator có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
denominator được dùng trong câu như thế nào?
The former defines a common denominator among all classes, while the latter is used to classify a group of classes. («Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/denominator, mã đối chiếu EV-366F3231. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng