taunt
danh từB2- taunts
taunt nghĩa là chế nhạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing.
Các nét nghĩa của từ taunt
- 1
danh từB2
aggravation by deriding or mocking or criticizing
tình tiết tăng nặng bằng cách chế giễu hoặc chế nhạo hoặc chỉ tríchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twit · taunting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
taunt stung26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về taunt
taunt nghĩa là gì?
taunt nghĩa là chế nhạo (bản dịch máy, chưa biên tập). taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing.
taunt được dùng trong câu như thế nào?
He preferred the latter course, and he made the effort in the common Indian way, by uttering a taunt, still using the Apache tongue. (Edward Sylvester Ellis, In the Pecos Country. Nguồn: Project Gutenberg #5828.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/taunt, mã đối chiếu EV-0EF412E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng