E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “act”

3.177 câu thật có từ act hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: act nghĩa là hành động. act là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform an action, or work out or perform (an action). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ act

Danh sách câu dẫn chứng (262 câu)

Từ hay đi cùng act

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
act of parliament1.650 lần
act of congress1.334 lần
act of violence942 lần
act according1.124 lần
act of kindness931 lần
act like4.916 lần
act the part1.699 lần
according to act821 lần
first act2.939 lần
act wisely557 lần
act iii600 lần
act accordingly600 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ act

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ act trong kho câu?
Kho câu có 3.177 câu có từ act hoặc các dạng của từ, trích từ 2.283 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ act xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ act gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.138 câu, rồi Bậc B2 với 626 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ act?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ act: Câu phủ định (348 câu), Quá khứ đơn (307 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (262 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.