E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “act”

3.177 câu thật có từ act hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: act nghĩa là hành động. act là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a legal document codifying the result of deliberations of a committee or society or legislative body. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She began playing piano at age seven and guitar at ten, when she also began dancing and acting classes.

    Từ trong câu: guitar, begin, play, piano, age, seven, ten, dance

    «Demi Lovato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131953 (bản sửa đổi 11014938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng act

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • act of parliament1.650 lần
  • act of congress1.334 lần
  • act of violence942 lần
  • act according1.124 lần
  • act of kindness931 lần
  • act like4.916 lần
  • act the part1.699 lần
  • according to act821 lần
  • first act2.939 lần
  • act wisely557 lần
  • act iii600 lần
  • act accordingly600 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ act

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ act trong kho câu?
Kho câu có 3.177 câu có từ act hoặc các dạng của từ, trích từ 2.283 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ act xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ act gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.138 câu, rồi Bậc B2 với 626 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ act?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ act: Câu phủ định (348 câu), Quá khứ đơn (307 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (262 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.