E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violent”

456 câu thật có từ violent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violent nghĩa là bạo lực. violent là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acting with or marked by or resulting from great force or energy or emotional intensity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violent

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng violent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violent effort890 lần
violent agitation384 lần
violent passions347 lần
violent passion582 lần
violent storm563 lần
violent fit550 lần
violent blow493 lần
violent temper376 lần
violent shock298 lần
violent fever316 lần
violent emotion359 lần
violent measures245 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violent trong kho câu?
Kho câu có 456 câu có từ violent hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violent: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.