E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vice”

374 câu thật có từ vice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vice nghĩa là thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President). vice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moral weakness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vice

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng vice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice versa1.994 lần
vice president4.285 lần
vice consul692 lần
vice admiral765 lần
vice chancellor501 lần
vice presidents359 lần
vice presidential356 lần
vice vers258 lần
vice governatore150 lần
vice chairman174 lần
vice regal147 lần
vice presidency105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vice trong kho câu?
Kho câu có 374 câu có từ vice hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vice: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.