Câu tiếng Anh có từ “vice”
397 câu thật có từ vice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vice nghĩa là thói xấu, tệ nạn; phó (cấp phó trong chức vụ như Vice President). vice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moral weakness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vice
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For the vices of great men many men see; because many know them and many are with them.
Từ trong câu: vice, great, man, many, see, because, know
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vice versa | 1.994 lần |
| vice president | 4.285 lần |
| vice consul | 692 lần |
| vice admiral | 765 lần |
| vice chancellor | 501 lần |
| vice presidents | 359 lần |
| vice presidential | 356 lần |
| vice vers | 258 lần |
| vice governatore | 150 lần |
| vice chairman | 174 lần |
| vice regal | 147 lần |
| vice presidency | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vice trong kho câu?
- Kho câu có 397 câu có từ vice hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vice: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.