E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tail”

472 câu thật có từ tail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tail nghĩa là đuôi. tail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the posterior part of the body of a vertebrate especially when elongated and extending beyond the trunk or main part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tail

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng tail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coat tail1.439 lần
swallow tail618 lần
tail feathers637 lần
bushy tail498 lần
tail coverts307 lần
wing tail409 lần
pig tail329 lần
tail panther235 lần
tail coat467 lần
curly tail227 lần
cotton tail279 lần
horse's tail212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tail trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ tail hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tail: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.