Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “tail”
472 câu thật có từ tail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tail nghĩa là đuôi. tail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the posterior part of the body of a vertebrate especially when elongated and extending beyond the trunk or main part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tail
There are rows of scales on top of its tail and a covering of scales branching into feather-like structures.
Từ trong câu: tail, row, scale, top, cover, branch, feather, like
«Kulindadromeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458341 (bản sửa đổi 10404476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tail trong kho câu?
- Kho câu có 472 câu có từ tail hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tail: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.