E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tail”

472 câu thật có từ tail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tail nghĩa là đuôi. tail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the posterior part of the body of a vertebrate especially when elongated and extending beyond the trunk or main part of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They had two large pairs of paddles, short tails, short or long necks, and broad bodies.

    Từ trong câu: tail, paddle, large, pair, short, long, neck, broad

    «Plesiosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30985 (bản sửa đổi 10820134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My camel was pressed up to the baggage animals, its nose almost touching the tail of the beast before it.

    Từ trong câu: tail, beast, baggage, camel, nose, press, up, animal

    Fred E. Wynne, A Mediterranean mystery. Nguồn: Project Gutenberg #74400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When making a drawer, the pins are cut in the drawer front, and the tails are cut into the drawer sides.

    Từ trong câu: drawer, make, pin, cut, front, tail, side

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A man might run around, like a kitten after its tail, all his life, if he were going around explaining all his expressions and all the things he had written.

    Từ trong câu: kitten, man, run, around, like, tail, life, go

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has large, bat-like wings, a long, curly tail and big yellow eyes.

    Từ trong câu: curly, large, bat, like, wing, long, tail, big

    «Figment (Disney)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202357 (bản sửa đổi 10671911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His hope then rested on the idea of visiting the great black Republican party and making it the tail of his new kite.

    Từ trong câu: kite, hope, rest, idea, visit, great, black, party

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coat tail1.439 lần
  • swallow tail618 lần
  • tail feathers637 lần
  • bushy tail498 lần
  • tail coverts307 lần
  • wing tail409 lần
  • pig tail329 lần
  • tail panther235 lần
  • tail coat467 lần
  • curly tail227 lần
  • cotton tail279 lần
  • horse's tail212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tail trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ tail hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tail: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.