Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspicion”

502 câu thật có từ suspicion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspicion nghĩa là sự nghi ngờ. suspicion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an impression that something might be the case. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspicion

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng suspicion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slightest suspicion818 lần
excite suspicion552 lần
vague suspicion475 lần
unjust suspicion332 lần
faintest suspicion270 lần
shrewd suspicion274 lần
exciting suspicion283 lần
arouse suspicion240 lần
horrible suspicion253 lần
mere suspicion322 lần
avert suspicion136 lần
avoid suspicion229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspicion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspicion trong kho câu?
Kho câu có 502 câu có từ suspicion hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suspicion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspicion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspicion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspicion: Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (81 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.