Câu tiếng Anh có từ “suspicion”
510 câu thật có từ suspicion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspicion nghĩa là sự nghi ngờ. suspicion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an impression that something might be the case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspicion
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She was checked by the sight of her uncle much nearer to them than she had any suspicion of, and each found it necessary to talk of something else.
Từ trong câu: check, sight, uncle, much, near, suspicion, find, necessary
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspicion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest suspicion | 818 lần |
| excite suspicion | 552 lần |
| vague suspicion | 475 lần |
| unjust suspicion | 332 lần |
| faintest suspicion | 270 lần |
| shrewd suspicion | 274 lần |
| exciting suspicion | 283 lần |
| arouse suspicion | 240 lần |
| horrible suspicion | 253 lần |
| mere suspicion | 322 lần |
| avert suspicion | 136 lần |
| avoid suspicion | 229 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspicion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspicion trong kho câu?
- Kho câu có 510 câu có từ suspicion hoặc các dạng của từ, trích từ 378 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspicion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspicion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspicion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspicion: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (83 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.