E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “right”

5.750 câu thật có từ right hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: right nghĩa là đúng. right là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely, exactly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ right

Danh sách câu dẫn chứng (287 câu)

Từ hay đi cùng right

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
right hand24.256 lần
that's right5.157 lần
human right5.237 lần
right arm4.546 lần
right angles3.444 lần
you're right3.099 lần
right side4.681 lần
right away5.483 lần
right thing3.155 lần
civil right1.889 lần
right wing1.763 lần
right bank1.828 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ right

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ right trong kho câu?
Kho câu có 5.750 câu có từ right hoặc các dạng của từ, trích từ 3.643 tác phẩm và tài liệu. 102 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ right xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ right gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.758 câu, rồi Bậc B1 với 1.164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ right?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ right: Quá khứ đơn (690 câu), Câu phủ định (653 câu), can và could (388 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.