Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whereas

conjunction
B2
US/wɛˈɹæz/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

whereas là một từ tiếng Anh ở bậc B2.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa whereas và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    But Sir Hugh would admit of no delay, whereas Archie himself seemed to think that the iron was not yet quite hot enough for striking.
    Trollope, Anthony, The Claverings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whereas, here was a fine carl with red lips and a black beard--unmarried too.

    Trong khi đó, đây là một cô gái xinh đẹp với đôi môi đỏ và bộ râu đen - cũng chưa lập gia đình.

    Meinhold, Wilhelm, Sidonia, the Sorceress : the Supposed Destroyer of the Whole Reigning Ducal House of Pomerania — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Dark, short, slim and wiry, Adrien d’Hauteserre gave an impression of strength; whereas Robert, who was tall, pale and fair, seemed weakly.

    Da sẫm màu, lùn, mảnh khảnh và dẻo dai, Adrien d'Hauteserre tạo ấn tượng về sức mạnh; trong khi Robert, người cao, xanh xao và trắng trẻo, lại có vẻ yếu đuối.

    Balzac, Honoré de, An Historical Mystery (The Gondreville Mystery)
    Generators convert mechanical energy into electrical energy, whereas motors convert electrical energy into mechanical energy.
    OpenStax, Back Emf (College Physics for AP® Courses 2e)
    But Kubbeling was soon kneeling by his side, and whereas he found that his heart still beat, he presently discovered what ailed the fellow.
    Ebers, Georg, Margery (Gred): A Tale Of Old Nuremberg — Volume 07, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    'I mean that if we had been alone something would have been done, whereas we are now in the same position as when we started.
    Barr, Robert, A Woman Intervenes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The sense of feeling understandeth not the soul, whereas the reasoning power of the mind proveth the existence thereof.
    ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The mistake you made is in thinking you know everything, whereas you're about as green as they make them.
    Reed, Talbot Baines, The Cock-House at Fellsgarth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Yes; we could have tried some fine experiments with them, whereas they will be useless and unsalable I expect."
    Fenn, George Manville, The Vast Abyss The Story of Tom Blount, his Uncles and his Cousin Sam, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whereas we!--but I am not their advocate, credit me.

    Trong khi chúng tôi!--nhưng tôi không phải là người ủng hộ họ, hãy tin tôi.

    Meredith, George, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Adelaide merely fulfilled the promises of her childhood, and the expectations of those who were in love with her; whereas, Randall outran prophecy itself.
    Harris, Joel Chandler, The Bishop and the Boogerman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whereas angels, which are greater in power and might, bring not railing accusation against them before the Lord."
    Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “whereas”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về whereas (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. whereas nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    whereas có nghĩa chính là: whereas là một từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "whereas".

    2. whereas thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    whereas là một conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của whereas theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whereas được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /wɛˈɹæz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. whereas thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ whereas được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của whereas gồm những dạng nào?

    Từ whereas có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whereas là gì?

    Từ whereas thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. whereas có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whereas?

    Từ whereas xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với whereas đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "But Sir Hugh would admit of no delay, whereas Archie himself seemed to think that the iron was not yet quite hot enough for striking.". Câu văn minh họa cách dùng whereas làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whereas?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.