E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resource”

1.014 câu thật có từ resource hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resource nghĩa là tài nguyên. resource là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: available source of wealth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resource

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng resource

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
educational resource548 lần
natural resource1.273 lần
learning resource635 lần
limited resource350 lần
financial resource254 lần
resource available276 lần
renewable resource152 lần
mineral resource151 lần
resource management218 lần
pecuniary resource142 lần
human resource603 lần
available resource204 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resource

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resource trong kho câu?
Kho câu có 1.014 câu có từ resource hoặc các dạng của từ, trích từ 846 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resource xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resource gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 351 câu, rồi Bậc C1 với 302 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resource?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resource: can và could (93 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.