E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resource”

983 câu thật có từ resource hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resource nghĩa là tài nguyên. resource là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: available source of wealth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But its natural resources and the ability to use the area to attack land further away was soon discovered.

    Từ trong câu: resource, natural, ability, use, area, attack, land, further

    «Chukotka Autonomous Okrug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=666371 (bản sửa đổi 10778352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Different resources you will use in order to complete your social sciences paper will provide different levels of information.

    Từ trong câu: resource, different, use, order, complete, social, science, paper

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Sciences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41724 (bản sửa đổi 4414993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Part of any goal of course is to make this resource useful, so improving how this page is expressed is part of that goal.

    Từ trong câu: resource, goal, express, improve, page, useful, part, course

    «Neurodiversity Movement/Project interaction with video streamers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304056 (bản sửa đổi 2814468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Although the husband brought food home regularly, the wife pretended to be careful with resources.

    Từ trong câu: regularly, although, husband, bring, food, home, wife, pretend

    «Lai Khadang Pandabi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1207385 (bản sửa đổi 10941536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resource

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resource

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resource trong kho câu?
Kho câu có 983 câu có từ resource hoặc các dạng của từ, trích từ 825 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resource xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resource gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 338 câu, rồi Bậc C1 với 297 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resource?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resource: can và could (91 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.