Câu tiếng Anh có từ “resource”
1.003 câu thật có từ resource hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resource nghĩa là tài nguyên. resource là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: available source of wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resource
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People live in many places, and the resources to make things are also found in many places.
Từ trong câu: resource, people, live, many, place, make, thing, find
«Seed Factories/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294951 (bản sửa đổi 4224227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng resource
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| educational resource | 548 lần |
| natural resource | 1.273 lần |
| learning resource | 635 lần |
| limited resource | 350 lần |
| financial resource | 254 lần |
| resource available | 276 lần |
| renewable resource | 152 lần |
| mineral resource | 151 lần |
| resource management | 218 lần |
| pecuniary resource | 142 lần |
| human resource | 603 lần |
| available resource | 204 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resource
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resource trong kho câu?
- Kho câu có 1.003 câu có từ resource hoặc các dạng của từ, trích từ 836 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resource xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resource gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 344 câu, rồi Bậc C1 với 301 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resource?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resource: can và could (92 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.