allocate
động từ- allocated
- allocates
- allocating
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
allocate nghĩa là phân bổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
allocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute according to a plan or set apart for a special purpose.
Các nét nghĩa của từ allocate
- 1
động từ
distribute according to a plan or set apart for a special purpose
phân phối theo kế hoạch hoặc dành riêng cho mục đích đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apportion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dynamically allocate78 lần trong kho sách
randomly allocate70 lần trong kho sách
allocate ip34 lần trong kho sách
statically allocate9 lần trong kho sách
allocate resources81 lần trong kho sách
allocate funds30 lần trong kho sách
allocate funding16 lần trong kho sách
allocate memory183 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về allocate
allocate nghĩa là gì?
allocate nghĩa là phân bổ (bản dịch máy, chưa biên tập). allocate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute according to a plan or set apart for a special purpose.
allocate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ allocate có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
allocate được dùng trong câu như thế nào?
The participants were allocated to an intervention group from a randomised computer generated program. («Exercise as it relates to Disease/Physical Activity Limitations for Breast Cancer Survivors to Protect Against Arm Lymphedema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387899 (bản sửa đổi 3303627).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/allocate, mã đối chiếu EV-3D3EF6BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng