investor
danh từB2- investors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
investor nghĩa là nhà đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
investor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who commits capital in order to gain financial returns.
Các nét nghĩa của từ investor
- 1
danh từB2
someone who commits capital in order to gain financial returns
một người cam kết vốn để đạt được lợi nhuận tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
institutional investor38 lần trong kho sách
naylor investor8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về investor
investor nghĩa là gì?
investor nghĩa là nhà đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập). investor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who commits capital in order to gain financial returns.
investor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ investor có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
investor được dùng trong câu như thế nào?
You forget that as a city man I am an investor, not a speculator.” (Robert Barr, Young Lord Stranleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55329.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/investor, mã đối chiếu EV-BCE1667D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng