craving
danh từC1- cravings
craving nghĩa là thèm ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
craving là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an intense desire for some particular thing.
Các nét nghĩa của từ craving
- 1
danh từC1
an intense desire for some particular thing
một mong muốn mãnh liệt cho một số điều cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
craving of hunger188 lần trong kho sách
satisfy the craving137 lần trong kho sách
appease the craving19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về craving
craving nghĩa là gì?
craving nghĩa là thèm ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). craving là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an intense desire for some particular thing.
craving được dùng trong câu như thế nào?
From this, the dopaminergic system becomes “hijacked”, in a way that the craving and the ‘wanting’ essentially becomes disconnected from the actual ‘liking’. («Motivation and emotion/Book/2025/Pleasure anticipation and dopamine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323084 (bản sửa đổi 2827316).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/craving, mã đối chiếu EV-1DE4330D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng