economise
động từC2- economised
- economises
- economising
economise nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
economise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spend sparingly, avoid the waste of.
Các nét nghĩa của từ economise
- 1
động từC2
spend sparingly, avoid the waste of
chi tiêu tiết kiệm, tránh lãng phídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa save · economize
- 2
động từC2
use cautiously and frugally
sử dụng thận trọng và tiết kiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conserve · husband · economize
Câu hỏi thường gặp về economise
economise nghĩa là gì?
economise nghĩa là tiết kiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). economise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spend sparingly, avoid the waste of.
economise được dùng trong câu như thế nào?
As you will notice, he seems to be a man who economises words." (Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/economise, mã đối chiếu EV-D49C464F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng