utilisation
danh từ- utilisations
utilisation nghĩa là sự tận dụng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the act of using
→hành động sử dụng
Đồng nghĩa:use, usage, utilization, employment, exercise
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa utilisation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
As no ill results attended its use, the Government finally approved of its utilisation.Vì không có kết quả xấu nào khi sử dụng nên Chính phủ cuối cùng đã chấp thuận việc sử dụng nó.
The utilisation of shared micromobility then starts to rapidly grow.Việc sử dụng khả năng di chuyển vi mô được chia sẻ sau đó bắt đầu phát triển nhanh chóng.
Further research should also look into the utilisation of other forms of exercise such as aerobic training to supplement resistance training.Nghiên cứu sâu hơn cũng nên xem xét việc sử dụng các hình thức tập thể dục khác như tập aerobic để bổ sung cho việc rèn luyện sức đề kháng.
The Cue Utilisation Theory shows how motivation arises and is influences through product cues and characteristics.As the modal utilisation is still growing substantially, it is doubtful that aeroplanes have reached maturity yet.Conversely it prevented any attempt being made to educate and uplift the workers by utilisation of this vast field for propaganda.All share the same need for workflow and space utilisation.The NTS’s demonstrated success is also due in part to the utilisation of dualistic process theories in the campaigns development.By switching traffic to balance utilisation as they saw fit, they were able to utilise their overall network bandwidth more effectively.This difference is due, not to the wind, but to the wiser utilisation of the wind through intellect.Personal effectiveness is crucial for one’s survival as it encompasses the utilisation of skills and motivation which makes a person who they are.Australia and America are, we conceive, particularly well calculated for the utilisation of the labours of the camel.Câu hỏi thường gặp về utilisation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. utilisation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
utilisation có nghĩa chính là: hành động sử dụng. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of using".
2. utilisation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
utilisation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của utilisation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), utilisation được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. utilisation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ utilisation được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của utilisation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của utilisation gồm: utilisations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với utilisation là gì?
Từ utilisation thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. utilisation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: use, usage, utilization, employment, exercise. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến utilisation?
Từ utilisation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với utilisation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "As no ill results attended its use, the Government finally approved of its utilisation." (Dịch nghĩa: Vì không có kết quả xấu nào khi sử dụng nên Chính phủ cuối cùng đã chấp thuận việc sử dụng nó.). Câu văn minh họa cách dùng utilisation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng utilisation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.