unemployment
danh từB1- unemployments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unemployment nghĩa là thất nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unemployment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unemployed or not having a job.
Các nét nghĩa của từ unemployment
- 1
danh từB1
the state of being unemployed or not having a job
tình trạng thất nghiệp hoặc không có việc làmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa employment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
unemployment rates133 lần trong kho sách
unemployment insurance45 lần trong kho sách
unemployment rate337 lần trong kho sách
widespread unemployment17 lần trong kho sách
unemployment benefits43 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unemployment
unemployment nghĩa là gì?
unemployment nghĩa là thất nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). unemployment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unemployed or not having a job.
unemployment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unemployment có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unemployment được dùng trong câu như thế nào?
It caused foreclosures, bank failures, unemployment, and reduced output from farm and manufacture. («US History/War, Nationalism, and Division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195920 (bản sửa đổi 4108937).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unemployment, mã đối chiếu EV-949BDCEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng