E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “represent”

1.653 câu thật có từ represent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: represent nghĩa là đại diện. represent là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the place of or be parallel or equivalent to. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng represent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dots represent655 lần
  • represent in fig259 lần
  • intended to represent425 lần
  • fig represent189 lần
  • represent five670 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ represent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ represent trong kho câu?
Kho câu có 1.653 câu có từ represent hoặc các dạng của từ, trích từ 1.339 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ represent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ represent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 590 câu, rồi Bậc B1 với 325 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ represent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ represent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (162 câu), Câu phủ định (138 câu), can và could (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.