positively
trạng từB1Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
positively nghĩa là tích cực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
positively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely.
Các nét nghĩa của từ positively
- 1
trạng từB1
extremely
cực kỳdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
positively refused996 lần trong kho sách
positively charged549 lần trong kho sách
positively correlated197 lần trong kho sách
positively declined176 lần trong kho sách
positively forbade93 lần trong kho sách
positively asserted101 lần trong kho sách
positively assert81 lần trong kho sách
positively forbidden93 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
so as to be positive
để trở nên tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về positively
positively nghĩa là gì?
positively nghĩa là tích cực (bản dịch máy, chưa biên tập). positively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely.
positively dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ positively có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
positively được dùng trong câu như thế nào?
"I do," replied the latter positively, "and many sensible people wish it too. (Georg Ebers, The Burgomaster's Wife: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5581.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/positively, mã đối chiếu EV-46F11C1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng