dimensional
tính từ- dimensionals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dimensional nghĩa là chiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dimensional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to dimensions.
Các nét nghĩa của từ dimensional
- 1
tính từ
of or relating to dimensions
của hoặc liên quan đến kích thướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
finite dimensional181 lần trong kho sách
multi dimensional135 lần trong kho sách
dimensional vector106 lần trong kho sách
dimensional euclidean38 lần trong kho sách
dimensional arrays45 lần trong kho sách
dimensional unitary24 lần trong kho sách
dimensional array79 lần trong kho sách
dimensional algebra33 lần trong kho sách
- 2
tính từ
having dimension--the quality or character or stature proper to a person
có kích thước - phẩm chất hoặc tính cách hoặc tầm vóc phù hợp với một ngườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dimensional
dimensional nghĩa là gì?
dimensional nghĩa là chiều (bản dịch máy, chưa biên tập). dimensional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to dimensions.
dimensional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dimensional có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dimensional được dùng trong câu như thế nào?
These are two-dimensional shapes or flat plane geometry shapes. («Shape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7075 (bản sửa đổi 10393615).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dimensional, mã đối chiếu EV-489A6F2C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng