Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remain”

4.362 câu thật có từ remain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remain nghĩa là ở lại. remain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay the same; remain in a certain state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remain

Danh sách câu dẫn chứng (4.362 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng remain nằm ở trang từ điển: remain đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remain trong kho câu?
Kho câu có 4.362 câu có từ remain hoặc các dạng của từ, trích từ 2.436 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.416 câu, rồi Bậc B2 với 812 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.