Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

influential

tính từB2
US/ˌɪnfluˈɛnʃəl/
influentials

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

influential nghĩa là có ảnh hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

influential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or exercising influence or power.

Các nét nghĩa của từ influential

  1. 1

    tính từB2

    having or exercising influence or power

    có hoặc thực hiện ảnh hưởng hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa uninfluential

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • influential personages27 lần trong kho sách

    • influential critic29 lần trong kho sách

    • highly influential101 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về influential

influential nghĩa là gì?

influential nghĩa là có ảnh hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). influential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or exercising influence or power.

influential dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ influential có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

influential được dùng trong câu như thế nào?

Next to Big Alec, he was the largest, bravest, and most influential man among the Greeks. (Jack London, Tales of the Fish Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #911.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/influential, mã đối chiếu EV-69F36F7A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “influential” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa influential và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Next to Big Alec, he was the largest, bravest, and most influential man among the Greeks.

Bên cạnh Big Alec, ông là người đàn ông to lớn nhất, dũng cảm nhất và có ảnh hưởng nhất trong số những người Hy Lạp.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Tales of the Fish Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #911. · Nguyên văn tiếng Anh
I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.

Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.dịch máy, chưa biên tập

Virginia W. Johnson, The Cricket's Friends: Tales Told by the Cricket, Teapot, and Saucepan. Nguồn: Project Gutenberg #37147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Bishop Moultrie was to be in the chair and the list of names beneath his was in the highest degree influential and representative.

Giám mục Moultrie sẽ ngồi vào ghế chủ tịch và danh sách những cái tên bên dưới ông có ảnh hưởng và đại diện ở mức độ cao nhất.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the height of the crisis, Razvi had placed his allies in influential posts, and was virtually dictating the Nizam's policy on the issue.
«Qasim Razvi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193843 (bản sửa đổi 10837976). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Waheed is considered to be one of the most influential actors of subcontinent.

Waheed được coi là một trong những diễn viên có ảnh hưởng nhất của tiểu lục địa.dịch máy, chưa biên tập

«Waheed Murad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340964 (bản sửa đổi 9247843). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to Resident Advisor, Sakamoto's classical compositions were influential in helping to define modern classical music.

Theo Resident Advisor, các sáng tác cổ điển của Sakamoto có ảnh hưởng trong việc giúp định nghĩa âm nhạc cổ điển hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Ryuichi Sakamoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347819 (bản sửa đổi 10937689). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was considered by the international press as "the most influential journalist in the country".
«Jorge Lanata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939254 (bản sửa đổi 10941966). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mondal was seen by many as one of the greatest and most influential Anglican bishop and Christian clergy in Bangladesh.
«Barnabas Dejen Mondal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052149 (bản sửa đổi 10884243). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The influential job site Indeed.com says, “In our workplaces, in our world, we are a diverse people.
«Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"Although certain influential persons protect us under the rose," Red Cedar continued, "we are compelled to keep in the shade as far as we can.
Gustave Aimard, The Trail-Hunter: A Tale of the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #42115. · Bản dịch tiếng Anh
They were visited here by Maxixca, the most influential of the four great chiefs of the Tlascalans.
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US