Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remain”

4.159 câu thật có từ remain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remain nghĩa là ở lại. remain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay the same; remain in a certain state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remain

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng remain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remain silent7.982 lần
remain standing3.406 lần
remain motionless2.313 lần
remain behind3.261 lần
remain quiet1.874 lần
remain until2.522 lần
remain at home2.578 lần
remain faithful1.189 lần
remain alone1.885 lần
remain unchanged989 lần
allowed to remain1.183 lần
remain perfectly1.145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remain trong kho câu?
Kho câu có 4.159 câu có từ remain hoặc các dạng của từ, trích từ 2.410 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.359 câu, rồi Bậc B1 với 779 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remain: Quá khứ đơn (768 câu), Câu phủ định (483 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (302 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.