toothache
danh từA2- toothaches
toothache nghĩa là đau răng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth.
Các nét nghĩa của từ toothache
- 1
danh từA2
an ache localized in or around a tooth
cơn đau cục bộ trong hoặc xung quanh răngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa odontalgia
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
twinge of toothache6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về toothache
toothache nghĩa là gì?
toothache nghĩa là đau răng (bản dịch máy, chưa biên tập). toothache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in or around a tooth.
toothache được dùng trong câu như thế nào?
Who was it had always on hand the convenient stomach-ache, or headache, or toothache, to work on parental tenderness? (Fanny Fern, A New Story Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #66655.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toothache, mã đối chiếu EV-535D3158. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng