E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reason”

3.327 câu thật có từ reason hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reason nghĩa là lý do. reason là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rational motive for a belief or action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reason

Danh sách câu dẫn chứng (199 câu)

Từ hay đi cùng reason

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reason to believe5.613 lần
good reason9.866 lần
sufficient reason1.769 lần
reason for37.680 lần
reason to complain1.220 lần
reason to suppose1.632 lần
every reason3.390 lần
particular reason1.234 lần
simple reason1.183 lần
real reason1.211 lần
another reason2.527 lần
reason to fear1.382 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reason

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reason trong kho câu?
Kho câu có 3.327 câu có từ reason hoặc các dạng của từ, trích từ 2.475 tác phẩm và tài liệu. 82 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reason xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reason gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.077 câu, rồi Bậc B1 với 664 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reason?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reason: Câu phủ định (575 câu), can và could (278 câu), Quá khứ đơn (273 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.